thế hệ

Học thuật
Thân thiện
thế hệ

Ông bà, cha mẹ và con cháu là ba thế hệ trong một gia đình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lớp người cùng một lứa tuổi, cùng được sinh ra lớn lên trong một khoảng thời gian lịch sử nhất định, chung những đặc điểm xã hội văn hóa: "thế hệ" dùng để chỉ một nhóm người trong cùng một độ tuổi, cùng trải qua một giai đoạn lịch sử.
    • Lớp sinh vật (động vật, thực vật) được sinh ra cùng một lứa, cùng một chu kỳ sinh sản: Trong sinh học, "thế hệ" chỉ nhóm cá thể cùng được sinh ra từ một lần sinh sản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thế hệ trẻ ngày nay rất năng động sáng tạo. (Lớp người trẻ tuổi hiện nay rất năng động sáng tạo.)
    • Ông bà tôi thuộc thế hệ đã trải qua chiến tranh. (Ông bà tôi thuộc lớp người đã trải qua chiến tranh.)
    • Loài côn trùng này vòng đời ngắn, mỗi năm có thể sinh ra nhiều thế hệ. (Loài côn trùng này chu kỳ sống ngắn, mỗi năm có thể sinh ra nhiều lứa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thế hệ vàng": dùng để chỉ một thế hệ xuất sắc, thành tích nổi bật trong một lĩnh vực (thường thể thao, nghệ thuật).
    • Đội tuyển bóng đá những năm 90 được mệnh danh thế hệ vàng.
  • "khoảng cách thế hệ": chỉ sự khác biệt về quan điểm, lối sống, cách nghĩ giữa các thế hệ.
    • Khoảng cách thế hệ giữa cha mẹ con cái đôi khi gây ra những bất đồng.
Biến thể từ gần giống
  • Thế thứ (danh từ): thứ bậc, đời (trong gia đình, dòng họ). dụ:
  • Lứa tuổi (danh từ): nhóm người trong cùng một độ tuổi. dụ:
Từ đồng nghĩa
  • Đời: thường dùng trong văn nói, chỉ một thế hệ. dụ:
  • Lứa: thường dùng cho sinh vật, cây trồng. dụ:
Các cụm từ liên quan
  • Truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác: kiến thức, kinh nghiệm, phong tục được lưu giữ trao lại qua nhiều đời.
    • Nghề thủ công này được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
  • Thế hệ kế cận / thế hệ tiếp nối: chỉ thế hệ trẻ, sẽ thay thế tiếp tục sự nghiệp của thế hệ đi trước.
    • Chúng tôi tin tưởng vào thế hệ kế cận sẽ phát triển công ty hơn nữa.
Thành ngữ liên quan
  • Cha truyền con nối: chỉ công việc, nghề nghiệp được truyền lại trong gia đình qua các thế hệ.
    • Nghề làm gốmlàng này theo lối cha truyền con nối.
  • Con hơn cha nhà phúc: thành ngữ ca ngợi sự tiến bộ, vượt trội của thế hệ sau so với thế hệ trước.
    • Xã hội phát triển nhờ tinh thần "con hơn cha nhà phúc".
thế hệ

Ông bà, cha mẹ và con cháu là ba thế hệ trong một gia đình.

  1. d. 1 . Lớp người cùng một lứa tuổi. 2. Lớp sinh vật sinh cùng một lứa.